Học tiếng nhật online - 100 chữ kanji cơ bản ( phần 5 )

Thảo luận trong 'Học tiếng Nhật' bắt đầu bởi hoamy171995, 2/11/16.

  1. hoamy171995

    hoamy171995 New Member

    Chắc hẳn các bạn đã biết để học tiếng Nhật tốt thì không thể bỏ qua chữ Kan-ji được. Vì vậy hôm nay Trung tâm tiếng nhật SOFL tiếp tục gửi đến các bạn hệ thống 100 chữ kanji thông dụng.
    Các bạn đã nhớ hết 400 từ kanji đã học ở phần trước chưa.Học tiếng Nhật xin gửi đến các bạn phần tiếp theo của học chữ Kanji thông dụng:


    – Xem thêm:


    + Học tiếng nhật - 100 chữ kanji thông dụng ( phần 3)


    + Học tiếng nhật - 100 chữ kanji thông dụng ( phần 4)


    kanji 1

    Kanji Âm Hán Việt Nghĩa / Từ ghép On-reading

    401 崎 khi mũi đất –

    402 着 trước đến, đáo trước, mặc chaku, jaku

    403 横 hoành tung hoành, hoành độ, hoành hành oo

    404 映 ánh phản ánh ei

    405 形 hình hình thức, hình hài, định hình kei,gyoo

    406 席 tịch chủ tịch, xuất tịch (tham gia) seki

    407 域 vực khu vực, lĩnh vực iki

    408 待 đãi đợi, đối đãi tai

    409 象 tượng hiện tượng, khí tượng, hình tượng shoo, zoo

    410 助 trợ hộ trợ, trợ giúp, viện trợ, cứu trợ jo

    411 展 triển triển khai, phát triển, triển lãm ten

    412 屋 ốc phòng ốc oku

    413 働 động lao động doo

    414 佐 tá phò tá, trợ tá sa

    415 宅 trạch nhà ở taku

    416 票 phiếu lá phiếu, đầu phiếu hyoo

    417 伝 truyền, truyện truyền đạt, truyền động; tự truyện den

    418 福 phúc phúc, hạnh phúc, phúc lợi fuku

    419 早 tảo sớm, tảo hôn soo, saQ

    420 審 thẩm thẩm tra, thẩm phán, thẩm định shin

    421 境 cảnh nhập cảnh, quá cảnh, cảnh ngộ kyoo, kei

    422 況 huống tình huống, trạng huống kyoo


    Học tiếng nhật - chữ kanji


    423 仕 sĩ làm việc shi, ji

    424 条 điều điều khoản, điều kiện joo

    425 乗 thừa lên xe joo

    426 想 tưởng tư tưởng, tưởng tượng soo, so

    427 渡 độ đi qua, truyền tay to

    428 字 tự chữ, văn tự ji

    429 造 tạo chế tạo, sáng tạo zoo

    430 味 vị vị giác, mùi vị mi

    431 念 niệm ý niệm, tưởng niệm nen

    432 負 phụ âm, mang, phụ thương, phụ trách fu

    433 親 thân thân thuộc, thân thích, thân thiết shin

    434 述 thuật tường thuật. tự thuật jutsu

    435 差 sai sai khác, sai biệt sa

    436 族 tộc gia tộc, dân tộc, chủng tộc zoku

    437 追 truy truy lùng, truy nã, truy cầu tsui

    438 験 nghiệm thí nghiệm, hiệu nghiệm, kinh nghiệm ken, gen

    439 個 cá cá nhân, cá thể ko

    440 若 nhược trẻ, nhược niên jaku, nyaku

    441 訴 tố tố cáo, tố tụng so

    442 低 đê thấp, đê hèn, đê tiện tei

    443 量 lượng lực lượng, độ lượng, dung lượng, trọng lượng ryoo

    444 然 nhiên quả nhiên, tất nhiên, thiên nhiên zen, nen

    445 独 độc cô độc, đơn độc doku

    446 供 cung cung cấp, cung phụng kyoo, ku

    447 細 tế tinh tế, tường tế, tế bào sai

    448 授 thụ đưa cho, truyền thụ, giáo thụ ju

    449 医 y y học, y viện I

    450 衛 vệ bảo vệ, vệ tinh, vệ sinh ei

    kanji

    451 器 khí khí cụ, cơ khí, dung khí ki

    452 音 âm âm thanh, phát âm on, in

    453 花 hoa hoa, bông hoa ka

    454 頭 đầu đầu não too, zu, to

    455 整 chỉnh điều chỉnh, chỉnh hình sei

    456 財 tài tiền tài, tài sản zai, sai

    457 門 môn cửa, nhập môn, môn đồ, bộ môn mon

    458 値 trị giá trị chi

    459 退 thoái triệt thoái, thoái lui tai

    460 守 thủ cố thủ, bảo thủ shu, su

    461 古 cổ cũ, cổ điển, đồ cổ ko

    462 太 thái thái dương, thái bình tai, ta

    463 姿 tư tư thế, tư dung, tư sắc shi

    464 答 đáp trả lời, vấn đáp, đáp ứng too

    465 末 mạt kết thúc, mạt vận, mạt kì matsu, batsu

    466 隊 đội đội ngũ, quân đội tai

    467 紙 chỉ giấy shi

    468 注 chú chú ý, chú thích chuu

    469 株 chu cổ phiếu –

    470 望 vọng ước vọng, nguyện vọng, kì vọng boo, moo

    471 含 hàm hàm ý, hàm nghĩa, hàm súc gan

    472 種 chủng chủng loại, chủng tộc shu

    473 返 phản trả lại hen

    474 洋 dương đại dương, tây dương yoo

    475 失 thất thất nghiệp, thất bại shi tsu


    Chữ kanji


    476 評 bình bình luận, phê bình hyoo

    477 様 dạng đa dạng, hình dạng yoo

    478 好 hảo, hiếu hữu hảo; hiếu sắc koo

    479 影 ảnh hình ảnh; nhiếp ảnh ei

    480 命 mệnh, mạng tính mạng, cách mạng, vận mệnh, mệnh lệnh mei, myoo

    481 型 hình khuôn hình, mô hình kei

    482 室 thất phòng, giáo thất shi tsu

    483 路 lộ đường, không lộ, thủy lộ ro

    484 良 lương tốt, lương tâm, lương tri ryoo

    485 復 phục phục thù, hồi phục fuku

    486 課 khóa khóa học, chính khóa ka

    487 程 trình trình độ, lộ trình, công trình tei

    488 環 hoàn hoàn cảnh, tuần hoàn kan

    489 閣 các nội các kaku

    490 港 cảng hải cảng, không cảng koo

    491 科 khoa khoa học, chuyên khoa ka

    492 響 hưởng ảnh hưởng, âm hưởng kyoo

    493 訪 phóng, phỏng phóng sự; phỏng vấn hoo

    494 憲 hiến hiến pháp, hiến binh ken

    495 史 sử lịch sử, sử sách shi

    496 戸 hộ hộ khẩu ko

    497 秒 miểu giây (1/60 phút) byoo

    498 風 phong phong ba, phong cách, phong tục fuu, fu

    499 極 cực cực lực, cùng cực, địa cực kyoku, goku

    500 去 khứ quá khứ, trừ khử kyo, ko


    Nguồn: ( luyện thi n1 hà nội )
     

Chia sẻ trang này