Khẩu ngữ tiếng Trung dùng hàng ngày

Thảo luận trong 'Tài liệu tiếng Trung' bắt đầu bởi tienghoa123, 24/6/16.

  1. tienghoa123

    tienghoa123 Member

    Hôm nay mình tiếp tục gửi đến các các bạn 1 số câu khẩu ngữ được dùng thýờng xuyên trong đời sống hằng ngày . Nó sẽ giúp ích cho bận gần như khi giao tiếp tiếng Trung đấy. Vì thế đừng nên bỏ qua bất kỳ bài học của mình nhé. học tiếng hoa cho ngýời mới bắt đầu tại trung tâm tiếng Trung chinese

    [​IMG]

    1. 看不起,看得起 – Kànbùqǐ, kàndéqǐ – Coi thường/ tôn trọng, đánh giá cao

    不要看不起有缺点的人,因为每个人都会有缺点的。
    Bùyào kànbùqǐ yǒu quēdiǎn de rén, yīnwèi měi gèrén dōuhuì yǒu quēdiǎn de.
    Đừng xem thường những người có khuyết điểm, bởi vì mỗi người đều có thể có khuyết điểm.
    既然你看得起我,我就一定热情帮助你。
    Jìrán nǐ kàndéqǐ wǒ, wǒ jiù yīdìng rèqíng bāngzhù nǐ.
    Nếu cậu đã coi trọng tôi, thì tôi nhất định nhiệt tình giúp đỡ cậu.
    2. 有两下子- Yǒuliǎngxiàzi – Có thực lực.
    小张一会儿就把电视机修理好了,他有两下子,我佩服他!
    Xiǎo zhāng yīhuǐr jiù bǎ diànshìjī xiūlǐ hǎole, tā yǒuliǎngxiàzi, wǒ pèifú tā!
    Tiểu Trương một lúc đã sửa xong cái tivi, anh ấy có thực lực, tôi khâm phục anh ấy!
    3. 爱面子- Àimiànzi – Coi trọng thể diện, sỹ diện
    你很好强,爱面子,但是这有什么必要呢!人生最重要的不是这个
    Nǐ hěn hàoqiáng, àimiànzi, dànshì zhè yǒu shénme bìyào ne! Rénshēng zuì zhòngyào de bùshì zhège.
    Cậu rất hiếu thắng, sỹ diện, nhưng cái này có gì cần thiết đâu! Đời người quan trọng nhất không phải điều đó.

    Khẩu ngữ tiếng Trung dùng hàng ngày
    Khẩu ngữ tiếng Trung dùng hàng ngày
    4. 爆冷门- Bào lěngmén – (cuộc thi) có kết quả bất ngờ

    今天比赛又爆冷门,一向默默无闻的火车头队一举夺得团体赛冠军。
    Jīntiān bǐsài yòu bào lěngmén, yīxiàng mòmòwúwén de huǒchētóu duì yījǔ duó dé tuántǐ sài guànjūn.
    Trận thi đấu hôm nay lại có kết quả bất ngờ, đội đầu máy xe lửa chẳng ai biết đến từ trước nay lại một đòn mà đoạt quán quân trong trận thi đấu đồng đội.
    5. 半边天- Bànbiāntiān – Nửa bầu trời/ Nữ giới
    我们女同志怎么不行?妇女能顶半边天嘛!
    Wǒmen nǚ tóngzhì zěnme bùxíng? Fùnǚ néng dǐng bànbiāntiān ma!
    Phụ nữ chúng tôi sao lại không được? Phụ nữ có thể gánh vác nửa bầu trời mà!
    6. 炒鱿鱼- Chǎoyóuyú – sa thải
    问他是被老板“炒了鱿鱼”了,还是他“炒了”老板?
    Wèn tā shì bèi lǎobǎn “chǎole yóuyú”le, háishì tā “chǎole” lǎobǎn?
    Hỏi anh ta xem anh ta bị sếp sa thải rồi, hay là anh ta sa thải sếp rồi?

    Khẩu ngữ tiếng Trung dùng hàng ngày
    Khẩu ngữ tiếng Trung dùng hàng ngày
    7. 穿小鞋- Chuānxiǎoxié – Gây khó dễ
    王院长为人正派,办事公道,没给人穿过小鞋,大家都尊敬他。
    Wáng yuàn zhǎng wéirén zhèngpài, bànshì gōngdào, méi gěi rén chuānguò xiǎo xié, dàjiā dōu zūnjìng tā.
    Viện trưởng Vương xử sự ngay thẳng, làm việc công minh, chưa từng gây khó dễ cho ai, mọi người đều tôn kính ông ấy.
    8. 定心丸- Dìngxīnwán – Sự trấn an
    现在给大家吃个定心丸,今年的研究生分配方案已经基本落实了。
    Xiànzài gěi dàjiā chī gè dìngxīnwán, jīnnián de yánjiūshēng fēnpèi fāng’àn yǐjīng jīběn luòshíle.
    Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.
    9. 侃大山- Kǎndàshān – buôn chuyện
    消磨时间的最有效办法当然还是聊天吹牛侃大山。
    Xiāomó shíjiān de zuì yǒuxiào bànfǎ dāngrán háishì liáotiān chuīniú kǎndàshān.

    học tiếng hoa cho người mới bắt đầu
     

Chia sẻ trang này